40-42 Cồn Dầu 15, P. Hòa Xuân, Đà Nẵng
Thứ 2 - Thứ 7: 7h30 - 18h00 (Hỗ trợ Hotline 24/7)
Bảo hành kết cấu 10 năm
Dự Toán Nhanh Trong 30 Giây

Công Cụ Tính Dự Toán Chi Phí Xây Nhà

Chuẩn hóa theo hệ số diện tích xây dựng mới nhất 2026, giúp quý gia chủ chủ động 100% ngân sách tài chính trước khi tiến hành xây nhà.

Nhập Thông Số Ngôi Nhà

Dự Toán Chi Tiết Quy Đổi

Diện tích 1 sàn trệt: 90 m² (5m x 18m)
Diện tích móng tính toán: 45 m² (50%)
Diện tích các sàn lầu: 270 m² (3 tầng)
Diện tích mái tính toán: 45 m² (50%)
Tổng diện tích xây dựng (quy đổi): 367.5 m²
Tổng Kinh Phí Trọn Gói Dự Kiến
2.499.000.000 đ
Phần thô: 1.396.500.000 đ | Hoàn thiện: 1.102.500.000 đ

Quy Chuẩn Tính Hệ Số Diện Tích Xây Dựng Tại Việt Nam

Trong xây dựng dân dụng, diện tích xây dựng (DTXD) không chỉ đơn thuần là diện tích mặt bằng sàn mà bao gồm diện tích móng, các tầng sàn, mái, ban công và hầm theo hệ số chịu tải và nhân công:

1. Hệ số phần móng:
  • • Móng đơn: 30% diện tích sàn trệt
  • • Móng cọc bê tông: 40% - 50% diện tích
  • • Móng băng: 50% - 60% diện tích
  • • Móng bè: 70% - 100% diện tích
2. Hệ số các tầng sinh hoạt:
  • • Tầng trệt: 100% diện tích
  • • Các tầng lầu (1, 2, 3...): 100% diện tích mỗi tầng
  • • Ban công lộ thiên: 50% diện tích
  • • Thông tầng lửng: 50% diện tích
3. Hệ số phần mái:
  • • Mái tôn: 30% diện tích sàn
  • • Mái bằng BTCT chống thấm: 50% diện tích
  • • Mái ngói vì kèo sắt: 70% diện tích
  • • Mái dốc bê tông dán ngói: 100% diện tích